TIẾNG ANH

Góp Ý - Báo Lỗi

Giới Thiệu Về Exam24h

Liên Hệ Exam24h

Đội Ngũ Admin

Sử Dụng Giao Diện Tối

Ngôn Ngữ: Tiếng Việt

Nhận thông báo Từ Exam24h

CHỦ ĐỀ MÀU TỐI

Sử dụng giao diện màu tối sẽ chuyển nền của trang web sang màu tối. Giúp bạn có trải nghiệm tốt hơn vào ban đêm. Giao diện này sẽ hạn chế ánh sáng màu xanh khiến bạn mỏi mắt. Chú ý: giao diện chỉ áp dụng trên trình duyệt này.

BẬT CHỦ ĐỀ MÀU TỐI

ĐỪNG QUÊN LIKE FANPAGE EXAM24H

×

Tất cả Đề thi thử và Tài liệu ôn thi được đăng tải tại Fanpage. Like Fanpage để được cập nhật nhanh nhất. Có hàng nghìn học sinh đã like Fanpage của Exam24h. Like nào!

Phrasal Verbs – Call – Cụm động từ trong Tiếng Anh

Phrasal Verbs - Call
Đăng Bởi: Blog Tiếng AnhNgày: 05/10/2017
Tổng Số Bình Luận: 2
Chuyên Mục: Tài liệu ôn thi môn Tiếng Anh
1 Sao2 Sao3 Sao4 Sao5 Sao (1 đánh giá)
4,00 trên tổng 5
Loading...
6 ĐIỂM

Phrasal Verbs (Cụm Động từ) là một trong những kiến thức quan trọng trong các kì thi tiếng Anh THPT Quốc gia, HSG các cấp cũng như giao tiếp tiếng Anh. Tiếp tục với chuyên mục Phrasal Verbs mỗi ngày của Blog Tiếng Anh. Lần trước chúng ta đã đến với Phrasal Verbs – Bring, Cụm động từ hôm nay của chúng ta sẽ là Phrasal Verbs – Call.

Phrasal Verbs - Call

Phrasal Verbs – Call có rất nhiều và được phổ biến rộng rãi như Call after, call for, call down… Hôm nay chúng ta sẽ xét tới những cụm động từ thường hay gặp và đặc trưng. Đó chính là 9 Phrasal Verbs – Call.

Ngoài ra có rất nhiều đề thi thử đã được đăng tải, các bạn ghé xem ở chuyên mục đề thi thử tiếng Anh 2018 nhé. Điển hình là Tuyển tập 10 đề thi thử Tiếng Anh THPT Quốc gia 2018 mới nhất.

Dành thêm cho các bạn ôn thi Vật lý. Hiện tại Blog Vật Lý đã đăng tải rất nhiều TÀI LIỆU ÔN THI VẬT LÝ hay. Mới đây nhất là Phân loại dạng và phương pháp giải nhanh chuyên đề Sóng cơ. Các bạn nhớ ghé qua nhé. Đừng quên like để ủng hộ đội ngũ Admin.

Chi tiết 9 Phrasal Verbs – Call

  • Call after: đặt tên theo một người nào đó.
    • She was called after her grandmother.
  • Call away: yêu cầu ai đó rời khỏi hay đi tới một địa điểm khác.
    • He was called away unexpectedly today, which is why I came to meet you instead.
  • Call back: gọi điện thoại lại, gọi ai đó quay trở lại.
    • I’ll call you back when I’ve heard something.
  • Call for: yêu cầu cái gì; yêu cầu ai đó làm gì.
    • Several of the newspapers were calling for his resignation.
    • Một số tờ báo đã kêu gọi ông từ chức.
  • Call forth: phát huy hết, đem hết.
  • Call in: mời ai đó đến.
    • The manager called me in and demanded an explanation.
    • Người quản lý gọi cho tôi và yêu cầu giải thích.
  • Call off: bảo ai đó ngừng làm phiền; hủy một sự kiện.
    • She’s called off the wedding.
    • Cô ấy đã hủy đám cưới.
  • Call on: ghé thăm ai đó.
    •  We could call on my parents if we have time.
    • Call on sb/ sth: Sự đòi hỏi, sự yêu cầu
  • Call down: chỉ trích, khiển trách ai đó.

Các bạn nếu có thêm các Phrasal Verbs – Bring mà muốn chia sẻ thì hãy comment phía dưới hoặc trên fanpage facebook nhé.

Like Fanpage Exam24h để cập nhật Tài liệu và Đề thi mới nhất!

Chia Sẻ Lên Mạng Xã Hội


Bài Viết Liên Quan

CHUYÊN MỤC
Blog Hóa Học © 2017
THEO DÕI

Exam24h - Một sản phẩm của Blog Hóa Học

Sáng lập bởi: Vũ Văn An

BLOG BẠN BÈ

Diễn đàn hóa học THCS | Dạy và Học Hóa Học

HỢP TÁC NỘI DUNG

Điện thoại: 0984126141

E-mail: info@bloghoahoc.com

TRỤ SỞ HOẠT ĐỘNG

Xem bản đồ

Số 64 - Khu dịch vụ 2 - Khu đô thị Xa La - Hà Đông - Hà Nội

ĐỘI NGŨ ADMIN

Vũ Văn An, Lê Thị Hoài Thu, Nguyễn Thị Lan Anh, Lê Phúc Diên Hưng, Nguyễn Đình Trung

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO

Hotline: 0984126141 (Mr. An)

E-mail: vuvanan96@gmail.com

Bản quyền © 2015-2017 bởi BlogHoaHoc