TIẾNG ANH

Góp Ý - Báo Lỗi

Giới Thiệu Về Exam24h

Liên Hệ Exam24h

Đội Ngũ Admin

Sử Dụng Giao Diện Tối

Ngôn Ngữ: Tiếng Việt

Nhận thông báo Từ Exam24h

CHỦ ĐỀ MÀU TỐI

Sử dụng giao diện màu tối sẽ chuyển nền của trang web sang màu tối. Giúp bạn có trải nghiệm tốt hơn vào ban đêm. Giao diện này sẽ hạn chế ánh sáng màu xanh khiến bạn mỏi mắt. Chú ý: giao diện chỉ áp dụng trên trình duyệt này.

BẬT CHỦ ĐỀ MÀU TỐI

ĐỪNG QUÊN LIKE FANPAGE EXAM24H

×

Tất cả Đề thi thử và Tài liệu ôn thi được đăng tải tại Fanpage. Like Fanpage để được cập nhật nhanh nhất. Có hàng nghìn học sinh đã like Fanpage của Exam24h. Like nào!

Phrasal Verbs with Come – Cụm động từ trong tiếng Anh

Phrasal Verbs with Come
Đăng Bởi: Blog Tiếng AnhNgày: 07/10/2017
Tổng Số Bình Luận: 2
Chuyên Mục: Tài liệu ôn thi môn Tiếng Anh
1 Sao2 Sao3 Sao4 Sao5 Sao (3 đánh giá)
4,67 trên tổng 5
Loading...
45 ĐIỂM

Phrasal Verbs là một nguồn kiến thức quan trọng mà những ai học tiếng Anh đều nên biết. Đặc biệt trong cuộc sống, người nước ngoài sử dụng Cụm động từ để thay thế cho câu văn nhàm chán mà lại chứa đựng hàm ý sâu sắc. Hôm nay Blog Tiếng Anh gửi đến bạn Phrasal Verbs with Come – Cụm động từ trong Tiếng Anh.

Giới thiệu về Phrasal Verbs with Come – Cụm động từ trong tiếng Anh

Come là một động từ rất phổ biến, kéo theo đó là vô số các cụm động từ mà các bạn có thể gặp trong các giao tiếp hằng ngày, trong các bài kiểm tra, đề thi. Bạn biết được bao nhiêu “Phrasal Verbs with Come”. Đếm sơ bộ thôi thì cũng hơn 20  cụm động từ rồi. Phải nói rằng Phrasal Verbs with Come là những cụm động từ mà chúng ta thường được thấy. Không hẳn quá phổ biến vì nó có rất nhiều ý nghĩa, nhưng lại rất được ưa dùng.

Ví dụ như: “We are going to get ice-cream. Want to come along?” – Tạm dịch: Chúng tôi đang đi ăn kem. Bạn muốn đi cùng không?

Phrasal Verbs with Come có rất nhiều Cụm động từ cùng nghĩa với các từ đơn khác. Nên nó là một điểm mạnh để chúng ta có thể nhớ thêm về chúng.

Hiện tại đội ngũ Admin đang xây dựng hai chuyên đề về Phrasal Verbs mỗi ngày và Đề thi thử Tiếng Anh THPT năm  2018. Các bạn nhớ chia sẻ để mọi người cùng nhau học tập nhé!

Hiện tại ở trang Blog Vật Lý, nhóm Admin đang liên tục cập nhập những kiến thức mới nhất. Tuyển tập đề thi thử môn Vật Lý và tài liệu ôn thi Vật Lý đang rất hot đấy các bạn à. Đừng quên like để ủng hộ nhóm Admin nhé!

Chi tiết về Phrasal Verbs with Come – Cụm Động từ trong Tiếng Anh

Come:

Phần 1:

  • come about:xảy đến, xảy ra; đổi chiều
  • come across: tìm thấy
  • come after: theo sau, nối nghiệp, kế thừa
  • come apart (asunder):tách ra, rời ra, lìa ra, bung ra
  • come at: đạt tới, nắm được, thấy; xông vào, tấn công
  • come along: đi nào, nhanh lên
  • come back: quay lại, trở lại; nhớ lại
  • come between: đứng giữa (môi giới, điều đình); can thiệp vào, xen vào
  • come by: đi qua; có được, kiếm được, vớ được
  • come down: đi xuống; được truyền lại; sa sút
  • come down upon (on): mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt
  • come down with: xuất tiền, trả tiền, chi trả
  • come forward: đứng ra, xung phong, ra trình diện
  • come in: đi vào, trở vào; dâng lên; bắt đầu (mùa), thành mốt (thời trang)
  • come in for: có phần, được hưởng phần

Phần 2:

  • come into: hình thành, ra đời
  • come of: là kết quả của, xuất thân từ
  • come off: bong ra, tróc ra, bật ra, ngã khỏi; thoát vòng khó khăn
  • come off it!: thôi đi, đừng có nói như vậy!
  • come on: đi tiếp, đi tới, tiến lên, tới gần; nổi lên (gió bão), phát ra (bệnh); tiến bộ, tiếp tục phát triển, mau lớn; được đem ra thảo luận, được trình diễn trên sân khấu; ra tòa
    (come on!: đi nào!; cứ việc!)
  • come out: đi ra; lộ ra; đình công; được xuất bản
  • come over: vượt qua, băng qua; choán, trùm lên; theo phe
  • come round: đi nhanh, đi vòng; hồi phục, hồi tỉnh; nguôi đi, dịu đi; trở lại, quay lại, tới (có định    kì ); tạt lại chơi
  • come to: đến, đi đến; tỉnh ngộ; được hưởng; lên tới
  • come under: rơi vào loại, nằm trong loại; chịu ảnh hưởng
  • come up: đến gần; được nêu lên; lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp
  • come up to: làm thỏa mãn mong đợi
  • come up against sb/sth: đối mặt với; chống đối với
  • come upon: tấn công bất thình lình; chợt thấy
  • come through: công bố; thoát, qua khỏi

Trên đây chúng ta đã có 30 Cụm Động từ – Phrasal Verbs with Come. Hy vọng các bạn có thể sử dụng thông thạo chúng. Hãy chủ động lên mạng và tìm kiếm những câu ví dụ về Cụm Động từ mà mình thích nhất.

Phrasal Verbs with Come - cụm động từ bạn phải biết
Phrasal Verbs with Come Phrasal Verbs with Come Phrasal Verbs with Come

Biết thêm về các Phrasal Verbs khác ở bài Tổng hợp những Phrasal Verbs – Cụm động từ bạn phải biết. Hoặc các bạn có thể download dưới đây về tài liệu Full Phrasal Verb.


Tải về tệp tin PDF:

TẢI VỀ MÁY
THI THỬ ONLINE
Nếu không tải được bằng link phía trên, quý thầy cô và các em Học sinh có thể tải về bằng các link dự phòng sau: Link Dropbox | Link Google Drive

Like Fanpage Exam24h để cập nhật Tài liệu và Đề thi mới nhất!

Chia Sẻ Lên Mạng Xã Hội

Bài Viết Liên Quan

CHUYÊN MỤC
Blog Hóa Học © 2017
THEO DÕI

Exam24h - Một sản phẩm của Blog Hóa Học

Sáng lập bởi: Vũ Văn An

BLOG BẠN BÈ

Diễn đàn hóa học THCS | Dạy và Học Hóa Học

HỢP TÁC NỘI DUNG

Điện thoại: 0984126141

E-mail: info@bloghoahoc.com

TRỤ SỞ HOẠT ĐỘNG

Xem bản đồ

Số 64 - Khu dịch vụ 2 - Khu đô thị Xa La - Hà Đông - Hà Nội

ĐỘI NGŨ ADMIN

Vũ Văn An, Lê Thị Hoài Thu, Nguyễn Thị Lan Anh, Lê Phúc Diên Hưng, Nguyễn Đình Trung

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO

Hotline: 0984126141 (Mr. An)

E-mail: vuvanan96@gmail.com

Bản quyền © 2015-2017 bởi BlogHoaHoc