TIẾNG ANH

Góp Ý - Báo Lỗi

Giới Thiệu Về Exam24h

Liên Hệ Exam24h

Đội Ngũ Admin

Sử Dụng Giao Diện Tối

Ngôn Ngữ: Tiếng Việt

Nhận thông báo Từ Exam24h

CHỦ ĐỀ MÀU TỐI

Sử dụng giao diện màu tối sẽ chuyển nền của trang web sang màu tối. Giúp bạn có trải nghiệm tốt hơn vào ban đêm. Giao diện này sẽ hạn chế ánh sáng màu xanh khiến bạn mỏi mắt. Chú ý: giao diện chỉ áp dụng trên trình duyệt này.

BẬT CHỦ ĐỀ MÀU TỐI

ĐỪNG QUÊN LIKE FANPAGE EXAM24H

×

Tất cả Đề thi thử và Tài liệu ôn thi được đăng tải tại Fanpage. Like Fanpage để được cập nhật nhanh nhất. Có hàng nghìn học sinh đã like Fanpage của Exam24h. Like nào!

Phrasal verbs with Pull – Cụm động từ trong tiếng Anh

Phrasal verbs with Pull - Cụm động từ trong tiếng Anh
Đăng Bởi: Blog Tiếng AnhNgày: 15/11/2017
Tổng Số Bình Luận: 0
Chuyên Mục: Tài liệu ôn thi môn Tiếng Anh
1 Sao2 Sao3 Sao4 Sao5 Sao (0 Đánh giá)
Loading...
13 ĐIỂM
Hôm nay chúng ta tiếp tục với chuyên mục Phrasal verbs mỗi ngày. Chúng ta cùng chào đón tài liệu Phrasal verbs with Pull – Cụm động từ trong tiếng Anh. Nhắc đến giao tiếp tiếng Anh trong cuộc sống, không ai có thể phủ nhận tầm quan trọng của phrasal verbs. Vì sao mình lại nói nhiều về vai trò của cụm động từ như vậy. Bởi vì khi giao tiếp với người nước ngoài hay khi đọc các tài liệu đề thi thử tiếng Anh. Mình nhận thấy có rất nhiều phrasal verbs trong đó. Chính vì vậy, khi học tiếng Anh, các bạn nên để ý nhiều đến các cụm động từ.

Blog tiếng Anh nhận được rất nhiều phản hồi tích cực từ các bạn về chuyên mục Đề thi thử tiếng Anh 2018 có đáp án. Đấy là chuyên mục Admin thích nhất và dành tâm huyết nhiều nhất. Vì vậy các bạn hãy yên tâm về chất lượng nội dung các tài liệu tiếng Anh nhé. Mới đây nhất là GIẢI CHI TIẾT Đề thi thử tiếng Anh THPT Yên Mô A – Ninh Bình lần 2 – 2018.

Một số ví dụ về Phrasal verbs with Pull – Cụm động từ trong tiếng Anh

Chúng ta cùng xét một số ví dụ để hiểu rõ hơn về phrasal verbs with pull nhé:

  • My tutor PULLED my essay APART. “Người dạy kèm của tôi đã xé toạc bài luận văn của tôi.”
  • The car PULLED AWAY from the lights at high speed. “Chiếc xe vượt từ đèn với tốc độ cao.”
  • She PULLED BACK when he tried to kiss her. “Cô đẩy anh ta về phía sau khi anh ta cố hôn cô ấy.”

Chi tiết tài liệu Phrasal verbs with Pull – Cụm động từ trong tiếng Anh

Pull:

  • Pull apart: kéo ra hai bên, tháo gỡ hay tách ai/cái gì ra; xé toạc vật gì đó, Ngoài ra nó cũng: làm cho ai đó buồn, đau khổ; lấy một vật gì đó ra ngoài.
  • Pull at: chỉ hành động kéo một cái gì đó một cách nhanh chóng và lặp đi lặp lại. Hoặc: tranh giành sự chú ý hoặc quan tâm của ai đó.
  • Pull away: di chuyển ra khỏi nơi nào đó hay là bị kéo đi đâu đó; Hoặc cũng có thể dùng với nghĩa là tránh xa ai đó đang cố giữ bạn hoặc chạm vào bạn.
  • Pull back: được dùng với một số nghĩa sau:
    • Thu hồi hoặc rút lui; yêu cầu ai đó rút lui (thường là trong quân đội).
    • Ghi bàn khi đội của bạn thua trong một trận đấu bóng đá
    • Lôi kéo/đẩy ai/cái gì đó về phía sau
  • Pull down: làm ai đó chán nản. được dịch là kéo xuống. Ngoài ra nó cũng được dùng trong một số trường hợp như phá hủy một tòa nhà (đặc biệt là một tòa rất cũ hoặc nguy hiểm); kiếm được một khoản tiền đặc biệt.
    • Losing her job PULLED her DOWN. “Mất công việc của mình đã làm cô ấy chán nản.”
  • Pull in: nghĩa là kéo vào. Ngoài ra pull in còn được dùng với một số nghĩa như:
    • Lái xe vào một nơi nào đó.
    • Kéo ai/cái gì đó vào bên trong.
    • Bị thu hút, bị cuốn vào thứ gì đó.
    • Kiếm được một khoản tiền nào đó.
    • Bắt ai đó.
  • Pull off: được dùng với khá nhiều nghĩa
    • Loại bỏ một cái gì đó bằng cách kéo ra.
    • Thành công trong việc làm cái gì đó rất khó khăn.
    • Để thoát khỏi đoạn đường hoặc làn đường giao thông.
    • Lấy thông tin từ đâu đó.
  • Pull on: mặc đồ phải kéo (như quần jeans, găng tay, tất,…) một cách nhanh chóng. Ngoài ra nó cũng: rút vũ khí đe dọa ai đó; có một mối quan hệ thân thiện với ai đó; hoặc cũng có nghĩa quản lý, đối phó với một tình huống nào đó.
    • I PULLED ON a jumper when the sun went in. “Tôi đeo trên một chiếc jumper khi mặt trời lặn.”
  • Pull out: kéo ra, loại bỏ cái gì đó; hoặc cũng: rút khỏi cái gì đó, ngừng tham gia vào một hoạt động, sự kiện hoặc tình huống.
    • The train was PULLING OUT when I got there. “Tàu đã chạy khi tôi đến đó.”
  • Pull over: ghé vào, táp vào lề đường.
    • The police PULLED the car OVER
  • Pull through: hồi phục sống sót sau khi bạn bị ốm hoặc bị thương rất nặng. Ngoài ra khi bạn thành công trong một tình huống rất khó khăn hay giúp một ai đó làm điều đó chúng ta cũng có thể dùng pull through để diễn tả.
    • At one stage it looked as if she was going to die, but she PULLED THROUGH in the end. “Ở một giai đoạn, dường như cô ấy sắp chết, nhưng cuối cùng cô ấy đã hoàn toàn vượt qua.”
  • Pull together: mọi người kết hợp làm việc cùng nhau để đạt được một điều gì đó.
    • If we all PULL TOGETHER, we’ll have it finished in no time.
  • Pull up: kéo lên, nhổ lên, lôi lên; hoặc cũng: dừng lại, làm dừng lại, ghìm nén mình lại.

Như vậy, chúng ta đã học xong Phrasal verbs with Pull – Cụm động từ trong tiếng Anh. Chúng tớ hy vọng các bạn sẽ cố gắng vận dụng chúng trong cuộc sống và trong các bài thi. Tiếng Anh rất quan trọng. Vì thế hãy đầu tư thời gian vào nó nhé!

Like Fanpage Exam24h để cập nhật Tài liệu và Đề thi mới nhất!

Chia Sẻ Lên Mạng Xã Hội

Bài Viết Liên Quan

Ý Kiến Của Bạn Đọc

Hãy là người Bình luận đầu tiên cho Bài viết này!

avatar
10000
wpDiscuz
CHUYÊN MỤC
Blog Hóa Học © 2019
THEO DÕI

Blog Tiếng Anh - Một sản phẩm của Exam24h

Exam24h - Đam mê không giới hạn

BLOG BẠN BÈ

Diễn đàn hóa học THCS | Dạy và Học Hóa Học

HỢP TÁC NỘI DUNG

Điện thoại: 0984126141

E-mail: info@exam24h.com

TRỤ SỞ HOẠT ĐỘNG

Xem bản đồ

Số 64 - Khu dịch vụ 2 - Khu đô thị Xa La - Hà Đông - Hà Nội

ĐỘI NGŨ ADMIN

Vũ Văn An, Lê Thị Hoài Thu, Nguyễn Thị Lan Anh, Cao Đắc Hải, Đỗ Thị Hạnh Tâm, Nguyễn Đình Trung

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO

Hotline: 0984.126.141 (Mr. An)

E-mail: anvv@exam24h.com

Bản quyền © 2015-2019 bởi Exam24h