TIẾNG ANH

Góp Ý - Báo Lỗi

Giới Thiệu Về Exam24h

Liên Hệ Exam24h

Đội Ngũ Admin

Sử Dụng Giao Diện Tối

Ngôn Ngữ: Tiếng Việt

Nhận thông báo Từ Exam24h

CHỦ ĐỀ MÀU TỐI

Sử dụng giao diện màu tối sẽ chuyển nền của trang web sang màu tối. Giúp bạn có trải nghiệm tốt hơn vào ban đêm. Giao diện này sẽ hạn chế ánh sáng màu xanh khiến bạn mỏi mắt. Chú ý: giao diện chỉ áp dụng trên trình duyệt này.

BẬT CHỦ ĐỀ MÀU TỐI

ĐỪNG QUÊN LIKE FANPAGE EXAM24H

×

Tất cả Đề thi thử và Tài liệu ôn thi được đăng tải tại Fanpage. Like Fanpage để được cập nhật nhanh nhất. Có hàng nghìn học sinh đã like Fanpage của Exam24h. Like nào!

Phrasal Verbs with Put – Cụm động từ trong tiếng Anh

Phrasal Verbs with Put - Cụm động từ trong tiếng Anh
Đăng Bởi: Blog Tiếng AnhNgày: 21/11/2017
Tổng Số Bình Luận: 0
Chuyên Mục: Tài liệu ôn thi môn Tiếng Anh
1 Sao2 Sao3 Sao4 Sao5 Sao (1 đánh giá)
5,00 trên tổng 5
Loading...
30 ĐIỂM

Tiếp nối với chuyên mục Phrasal Verbs mỗi ngày. Blog tiếng Anh xin gửi tới các bạn tài liệu Phrasal Verbs with Put – Cụm động từ trong tiếng Anh. Put là một động từ phổ biến trong tiếng Anh. Và được sử dụng trong nhiều hoàn cảnh khác nhau. Chính vì thế việc nắm vững phrasal verbs của động từ này là rất quan trọng. Chúng ta cùng bước vào bài học nhé!

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh 2018 đã liên tục cập nhật trên Blog. Ngoài ra, chuyên mục đề thi HSG tiếng Anh cũng là một chuyên mục mới nhưng đã nhận được rất nhiều sự quan tâm từ các bạn. Ví dụ như Đề thi HSG tiếng Anh khối chuyên lớp 12 Bắc Ninh năm 2016. Các bạn cùng tham khảo nhé

Một số ví dụ về Phrasal Verbs with Put

Để hiểu rõ hơn về Phrasal Verbs with Put, chúng ta cùng đến với một số ví dụ sau nhé:

  • He found it difficult to PUT ACROSS what he wanted to say at the meeting. “Ông thấy khó khăn để thuyết phục những gì ông muốn nói tại cuộc họp.”
  • He PUT the dictionary BACK on the shelf after he’d finished the crossword. ”
    Anh ta đặt lại từ điển lên kệ sau khi anh ta đã hoàn thành ô chữ.”
  • The AGM has been PUT BACK until July the seventeenth. “ĐHĐCĐ đã được lùi lại cho đến tháng 7 năm 17.”
  • I try to PUT some money BY every month towards our summer holiday. “Tôi cố gắng tiết kiệm một số tiền mỗi tháng đối với kỳ nghỉ hè của chúng tôi.”

Chi tiết về Phrasal Verbs with Put – Cụm động từ trong tiếng Anh

Put:

  • Put across: giải thích ý kiến của bạn một cách rõ ràng, thuyết phục ai đó, hoặc có thể hiện tốt.
  • Put away: đặt lại thứ gì vào đúng vị trí, hoặc ăn thứ gì; còn: trừ khử, loại bỏ ai hay đưa ai đó vào tù.
  • Put back: hoãn lại, để thứ gì đó trở lại vị trí ban đầu.
  • Put by:tiết kiệm, đặt cạnh thứ gì.
  • Put down: đặt xuống, đặt cọc tiền; hoặc chỉ trích ai đó. Cũng: làm một con vật chết vì nó đã quá già hoặc bị bệnh.
    • He had his dog PUT DOWN because it was in a lot of pain from its tumours.
  • Put down for: ghi danh làm việc gì đó hoặc làm từ thiện.
    • PUT me DOWN FOR 50p per mile. “Ghi tôi cho 50p mỗi dặm.”
  • Put in:đặt vào; sửa chữa; cắt ngang hoặc đầu tư.
    • They had to PUT IN a whole new central heating system because the house was so cold. “Họ phải đặt vào một hệ thống sưởi ấm trung tâm hoàn toàn mới vì nhà rất lạnh.”
  • Put in for: yêu cầu.
    • He PUT IN FOR a transfer to the new branch. “Ông yêu cầu chuyển đến chi nhánh mới.”
  • Put off: trì hoãn; không còn thích ai hay thứ gì; hoặc làm phiền; hay trốn tránh.
    • The concert’s been PUT OFF until next month because the singer’s got a throat infection.
  • Put on: mặc quần áo vào; tăng (cân nặng,..); hay lừa dối ai.
    • He’s PUT ON a lot of weight since he gave up smoking.
  • Put out: phát sóng, truyền tín hiệu; quấy rầy ai đó, hoặc dập tắt (điếu thuốc,..).
    • Several charities PUT OUT an appeal on TV for money for the victims of the flooding in Mozambique.
  • Put through: liên lạc bằng điện thoại với ai đó, hoặc khiến ai đó phải thực hiện một việc khó khăn, kiểm tra vấn đề nào đó để đảm bảo nó vẫn có tác dụng.
    • Could you PUT me THROUGH to extension 259 please.
  • Put towards: đóng góp về mặt tài chính.
    • She PUT $250 TOWARDS the cost of the repairs and we had to pay the rest.
  • Put up: tăng giá (thuế,..), xây dựng.
    • She PUT me UP for the night because I’d missed the last bus and there were no night buses running.
  • Put up with: tha thứ cho ai..
    • I can’t PUT UP WITH my neighbour’s noise any longer; it’s driving me mad.

Như vậy chúng ta đã học xong Phrasal Verbs with Put rồi đúng không. Admin hy vọng các bạn sẽ luyện tập để ghi nhớ và sử dụng chúng một cách thuần thạo. Chúc các bạn có một ngày học tập vui vẻ.

Like Fanpage Exam24h để cập nhật Tài liệu và Đề thi mới nhất!

Chia Sẻ Lên Mạng Xã Hội


Bài Viết Liên Quan

CHUYÊN MỤC
Blog Hóa Học © 2017
THEO DÕI

Exam24h - Một sản phẩm của Blog Hóa Học

Sáng lập bởi: Vũ Văn An

BLOG BẠN BÈ

Diễn đàn hóa học THCS | Dạy và Học Hóa Học

HỢP TÁC NỘI DUNG

Điện thoại: 0984126141

E-mail: info@bloghoahoc.com

TRỤ SỞ HOẠT ĐỘNG

Xem bản đồ

Số 64 - Khu dịch vụ 2 - Khu đô thị Xa La - Hà Đông - Hà Nội

ĐỘI NGŨ ADMIN

Vũ Văn An, Lê Thị Hoài Thu, Nguyễn Thị Lan Anh, Lê Phúc Diên Hưng, Nguyễn Đình Trung

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO

Hotline: 0984126141 (Mr. An)

E-mail: vuvanan96@gmail.com

Bản quyền © 2015-2017 bởi BlogHoaHoc